

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Classrooms
`-` classroom: phòng học
`2.` teacher
`-` tobe + (a/an) + N
`-` teacher: giáo viên
`-` HTĐ: `(+)` S + am/is/are + adj/N
`3.` composer
`-` tobe + (a/an) + adj + N
`-` HTĐ: `(+)` S + am/is/are + adj/N
`4.` construction
`-` The + N + of + N
`-` construction : kiến trúc
`5.` Performance
`-` adj + N
`-` enjoy + N/V_ing : thấy thú vị ...
`6.` educated
`-` well `-` educated: được học hành tử tế
`7.` information
`-` some + N(đếm được số nhiểu)
`8.` difficulty
`-` difficulty (n): khó khăn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{red}{#Ang el}`
`1`. classrooms
`->` Có 20 phòng học ở trường của chúng tôi
`-` There are/is + số lượng + N + O
`2`. teacher
`->` Cô Bill là một giáo viên ở trường tôi
`-` S + tobe + a/an + job
`3`. composer
`->` Văn Cao đã từng là một nhà soạn nhạc Việt nổi tiếng
`-` Tobe QKĐ (+) S + was/were + ....
`4`. construction
`->` Lăng Tự Đức được xây dựng hoàn thành vào năm 1876
`-` Tobe QKĐ (+) S + was/were + ...
`5`. performance
`->` Những đứa trẻ thích màn biểu diễn múa rối nước
`-` performance (N) : buổi trình diễn
`6`. education
`->` Anh ấy thông mình và giáo dục tốt
`-` adj + and + adj
`7`. information
`->` Tôi muốn một ít thông tin về những người bạn cũ của tôi
`-` some + khẳng định
`8`. difficulty
`->` Chúng tôi gặp một chút khó khăn trong việc học Tiếng Anh
`-` some + khẳng định
`-` difficulty : khó khăn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin