Middle.
– Middle có nghĩa là điểm trung tâm/chính giữa, vị trí trung tâm. Các cụm từ thường đi kèm với middle đó là: the middle, in/by/down…(perposition) + the middle, in the middle of…
EX: There is a lake with an island in the middle.
– Middle còn là tính từ, luôn đứng trước danh từ: ở vị trí chính giữa của một vật thể, một nhóm người/vật…, giữa sự bắt đầu và sự kết thúc một sự việc/sự kiện/độ tuổi…
EX: She’s the middle child of three. Rút gọnMiddle.
– Middle có nghĩa là điểm trung tâm/chính giữa, vị trí trung tâm. Các cụm từ thường đi kèm với middle đó là: the middle, in/by/down…(perposition) + the middle, in the middle of…
EX: There is a lake with an island in the middle.
– Middle còn ... xem thêm
334
3965
335
Middle. – Middle có nghĩa là điểm trung tâm/chính giữa, vị trí trung tâm. Các cụm từ thường đi kèm với middle đó là: the middle, in/by/down…(perposition) + the middle, in the middle of… EX: There is a lake with an island in the middle. – Middle còn là tính từ, luôn đứng trước danh từ: ở vị trí chính giữa của một vật thể, một nhóm người/vật…, giữa sự bắt đầu và sự kết thúc một sự việc/sự kiện/độ tuổi… EX: She’s the middle child of three. Rút gọnMiddle. – Middle có nghĩa là điểm trung tâm/chính giữa, vị trí trung tâm. Các cụm từ thường đi kèm với middle đó là: the middle, in/by/down…(perposition) + the middle, in the middle of… EX: There is a lake with an island in the middle. – Middle còn ... xem thêm
334
3965
335
Nghĩa cơ bản là ở giữa