

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` .`B`.nevertheless
`=>` nevertheless `=` however : tuy nhiên
`=>` vị trí trong câu : trước dấu . sau dấu ,
`=>` Nevertheless `+` mệnh đề đối lập
`2` .`A`.earning
`=>` eaning a living : kiếm sống
`=>` start `+` V-ing : bắt đầu làm điều gì đó
`3` .`D`.off
`=>` It's better for sb to do sth : sẽ tốt hơn nếu ai đó làm điều gì đó
`=>` take a year off : nghỉ 1 năm
`4` .`C`.employers
`=>` which as a result , can help them become better students at university have more skills that ...want : như 1 kết quả, có thể giúp họ trở thành những sinh viên tốt hơn ở trường đại học có nhiều kĩ năng mà ... muốn
`->` cần 1 danh từ chỉ người
`->` `A`.employed :có việc làm
`->` `B`.employees :người lao động
`->` `C`.employers :người sử dụng lao động
`->` `D`.employment:thuê người làm
`=>` đáp án `C` hợp lí nhất
`5` .`A`.consider
`=>` consider doing sth : cân nhắc làm điều gì đó
`=>` should `+` V-inf: nên làm điều gì đó
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
200
0
câu 5 đáp án sai, consider mới có nghĩa là cân nhắc, decide to do sth
2480
5783
2083
vâng ạ mình c.ơn