

help mình với các cao nhân ơi!!
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
1. After having prepared well for my final exam, I felt fairly confident about my success.
2. The teacher accused me of having cheated on the exam.
3. He denied having seen the confidential document on his coworker's desk.
4. Having studied diligently, Sarah felt confident about her upcoming exam.
5. Saving enough money, they planned an exciting vacation abroad.
6. Not getting up early, she got to school late.
7. After having sent the CV online, Jack realized that he had forgotten to fill in his phone number.
8. Having not prepared well for the presentation, I didn't get a good mark on it.
9. After buying a new book, he read it anywhere and anytime.
10. He didn't remember having met her at his teacher's house.
11. They regretted having not known about that math teacher earlier.
``
- 2 mệnh đề cùng chủ ngữ `->` Rút gọn bằng hiện tại phân từ (V-ing)
- Mệnh đề được rút gọn xảy ra trước `->` Having + V3/ed
- 2 mệnh đề xảy ra liên tiếp, cùng thì `->` V-ing
- Giới từ + V-ing
- accused sb of doing sth: buộc tội, tố cáo ai đó làm gì
- deny + V-ing: từ chối đã làm gì
- remember + V-ing: nhớ là đã làm gì
- regret: hối hận vì đã không làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin