

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
21. surprised
- tobe + so + adj: thật ...
- adj-ed: tính từ chỉ trạng thái cảm xúc của người hoặc vật.
- surprised (adj): bất ngờ
22. friendly
- So sánh hơn:
-> S1 + be + adj-er/more adj + than + S2
- friendly (adj): thân thiện
23. celebration
- adj + N
- celebration (n): lễ chào mừng
24. presentation
- give presentation (v): thiết trình
- have + to V: phải làm gì
25. reliable
- Hiện tại đơn: S + am/is/are + not + O
- reliable (adj): đáng tin cậy
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
21. surprised
Sau động từ tobe “was” cần một tính từ
surprise (v): làm bất ngờ
⇒ surprised (a): bất ngờ ⇒ dành cho chủ ngữ là người (bị tác động)
⇒ surprising (a): bất ngờ ⇒ dành cho chủ ngữ là vật (bản chất)
22. eco – friendly
Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.
friend (n): người bạn
⇒ friendly (a): thân thiện
⇒ eco – friendly (a): thân thiện với môi trường
23. celebration
Sau tính từ “annual” (hằng năm) cần một danh từ
celebrate (v): ăn mừng
⇒ celebration (n): sự ăn mừng
24. presentations
Sau động từ “give” (đưa ra) cần một danh từ để tạo thành cụm động từ “give a presentation” (thuyết trình).
“presentation” là danh từ đếm được, phía trước không có mạo từ “a” nên phải là danh từ số nhiều.
25. reliable
Sau động từ tobe “aren’t” cần một tính từ.
rely (v): dựa vào
⇒ reliable (a): đáng tin
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin