

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6` We regret to inform you that your application has been rejected.
`-` regret + to V : lấy làm tiếc khi làm gì.
`-` Bị động hiện tại hoàn thành : S(bị động) + have/has + been + V3/Vpp + O.
`-` Đơn xin đã không thành công.
`->` Bị từ chối.
`-` be rejected : bị từ chối (V)
`7` The smoking of cigarettes is no longer as prevalent as it used to be.
`-` So sánh ngang bằng : S1 + V + as + adj/adv/N + as + S2.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`A`nswer :
`6.` We regret to inform you that your application has been rejected.
`->` regret to inform you : rất tiếc phải báo cho bạn
`-` Chúng tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng đơn đăng ký của bạn đã không thành công
`-` bị từ chối `->` dùng reject
`=>` `T`rans : Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn của bạn đã bị từ chối.
`7.` The smoking of cigarettes is no longer as common as it used to be.
`->` S `+` no longer `+` V `+` as `+` adj/adv `+` as `+` S `+` used to `+` V
`=>` `T`rans : Việc hút thuốc lá không còn phổ biến như trước nữa.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin