

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
-> After + QKHT, QKĐ: Sau khi / QKĐ + after + QKHT
-> When + QKHT, QKĐ: Khi / QKĐ + when + QKHT
-> When + QKĐ, QKHT: Khi / QKHT + when + QKĐ
-> Before + QKĐ, QKHT: Trước khi / QKHT + before + QKĐ
-> Diễn tả 1 hành động xảy ra trước (Xảy ra trước -> QKHT) 1 hành động khác (Xảy ra sau -> QKĐ) trong quá khứ.
- Thì QKĐ:
+ Với động từ thường:
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V(bare)
(?) (WH-word +) did + S + V(bare)?
+ Với động từ tobe:
(+) S + was/were + N/Adj
(-) S + wasn't/weren't + N/Adj
(?) (WH-word +) was/were + S + N/Adj?
- Thì QKHT:
(+) S + had + V3/ed
(-) S + hadn't + V3/ed
(?) (WH-word +) had + S + V3/ed?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1`. Before QKĐ, QKHT
`2`. After QKHT, QKĐ
`3`. When QKĐ, QKHT
`4`. When QKHT, QKĐ
`=>` Diễn tả một hành động xảy ra trước (hoặc sau) một hành động khác trong quá khứ:
`-` Hành động xảy ra trước dùng QKHT
`-` Hành động xảy ra sau dùng QKĐ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin