

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`Answer :`
`1.1` will have finished
`2.2` would have read
`->` S `+` promise `+` (that) `+` S `+` V : hứa hẹn sẽ làm một việc gì đó.
`3.3` have packed
`->` TLĐ `+` Until `+` HTHT
`-` Cấu trúc của thì HTHT :
`->` `( + )` S `+` have/ has `+` V3
`@` Lưu ý :
`->` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` has + V`3`
`->` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` have `+` V`3`
`-` We `->` Danh từ số nhiều `->` dùng have
`4.4` will have visited
`5.5` will have completed
`6.6` will have practiced
`7.7` will have found
`8.8` will have painted
`9.9` will have decorated
`10.10` will have saved
$----------------$
`@` Kiến thức về thì Tương lai hoàn thành :
`-` Thì tương lai hoàn thành được dùng để diễn tả một hành động sẽ kết thúc trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong tương lai
`->` Nhận biết của thì TLHT :
`-` By `+` Mốc thời gian trong tương lai
`-` By the end of `+` Khoảng thời gian trong tương lai
`-` By `+` Mốc thời gian trong tương lai
`->` `DHNB` của thì TLHT : By the time, by next month, By this time tomorrow, by the end of the year, by the time, By next week, By the time
`-` Cấu trúc của thì TLHT :
`->` S `+` will `+` have `+` V`2`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin