

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`21`. Always should `->` should always
`-` S + should + (trạng từ chỉ tần suất) + V: nên làm gì
`->` Should đứng trước trạng từ chỉ tần suất
`22`. Meaning `->` means
`-` adj + N
`-` various + N(số nhiều): đa dạng
`-` mean (n): ý nghĩa
`23`. Shouldn’t `->` should
`-` Theo nghĩa câu: Biển báo giao thông cho người qua đường không nên là tiêu chuẩn của mọi thành phố `->` vô lý
`->` Dùng should: Biển báo giao thông cho người qua đường nên là tiêu chuẩn của mọi thành phố. `->` hợp lý
`-` S + should + V: nên làm gì
`24`. There `->` It
`-` It’s + (about) + khoảng cách + from + địa điểm `1` + to + địa điểm `2`
`->` Nói về khoảng cách từ đâu đến đâu
`25`. Does `->` is
`-` How far is it from + địa điểm `1` + to + địa điểm `2`?
`->` Hỏi về khoảng cách từ đâu đến đâu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin