

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`12.` While I was having dinner, the phone rang.
`-` Hành động đang diễn ra bị hành động khác xen vào
`-` While +S + QKTD, S + QKĐ
`13.` When we arrived there, David had left the party
`-` When + S + QKĐ, S + QKHT
`14.` It's the first time we have gone to a concert.
`-` The first time + S + have/has + V3/ed + O
`color{red}{#DL}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`12,` While we were having dinner, the phone rang.
`-` While + QKTD, QKĐ
`+` Nói về một hành động đang diễn ra thì một hành động khác cắt ngang.
`-` QKTD: S `+` was/were `+` V-ing..
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed..
`->` Trong khi chúng tôi đang ăn tối, điện thoại reo.
`13,` When we arrived at the party, David left there.
`-` When + QKĐ, QKĐ
`+` Diễn tả hai hành động xảy ra gần nhau, hoặc là một hành động vừa dứt thì hành động khác xảy ra.
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed..
`->` Khi chúng tôi đến bữa tiệc, David đã rời khỏi đó.
`14,` It is the first time we have gone to a concert.
`-` It is the first time `+` (that) `+` S `+` have/has `+` V3/V-ed..
`->` Đây là lần đầu tiên chúng tôi đi xem hòa nhạc.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin