

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án :
`-` Dũng cảm
`+)` Từ đồng nghĩa: can đảm, gan dạ, quả cảm, anh dũng, kiên cường, bất khuất,...
`-` Ví dụ:
`->` Cậu bé ấy dũng cảm cứu em bé bị rơi xuống sông.
`->` Chiến sĩ biên phòng can đảm chiến đấu bảo vệ Tổ quốc.
`-` Nhanh trí
`+)` Từ đồng nghĩa: lanh lợi, nhanh nhạy, khôn khéo, tháo vát,...
`-` Ví dụ:
`+` Cô bé nhanh trí giải được bài toán khó.
`-` Thật thà
`+)` Từ đồng nghĩa: trung thực, ngay thẳng, chân thành, thẳng thắn,...
`-` Ví dụ:
`->` Cô bé thật thà nhận lỗi khi làm sai.
`->` Người trung thực luôn được mọi người yêu quý.
`-` Kết quả
`+` Từ đồng nghĩa: thành tích, thành quả,...
`-` Ví dụ:
`->` Cuộc thi có nhiều kết quả tốt đẹp.
`->` Anh ấy đạt được thành tích cao trong học tập.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Đáp án+Giải thích các bước giải:
Đồng nghĩa với dũng cảm là: Can đảm, gan dạ, anh dũng,quả cảm,gan lì,kiên cường,...
Đồng nghĩa với nhanh trí là: Sáng dạ,thông minh,khôn ngoan,
Đồng nghĩa với thật thà là: Trung thực,ngay thẳng,thẳng thắn,...
Đồng nghĩa với kết quả là: Đáp số,đáp án,kết luận,cái kết,...
Đặt câu:
-Dũng cảm
→Những người chiến sĩ đã dũng cảm hi sinh cho Tổ quốc.
→Chú Minh đã dũng cảm cứu một em bé bị ngã xuống sông.
-Thông minh
→Bạn Lan rất thông minh khi đã giải được bài toán khó.
→Khi còn nhỏ bạn Mai đã rất thông minh.
-Trung thực
→Chúng em đã trung thực khi biết nhận lỗi sai của mình.
→Sự trung thực và thẳng thắn xứng đáng được tôn trọng.
-Cái kết
→Những người xấu sẽ phải chịu cái kết đắng.
trandiu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin