

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
divided: chia
culture: văn hóa
coastline: bờ biển
citizenship: quốc tịch
capital: thủ đô
traditional: truyền thống
place: cung điện
flightless: không bay
historic: lịch sử
resources: tài nguyên
`1.` He lives in an ancient place
`-` Anh ta sống trong 1 cung điện cổ kính
`2.` Australia is country rich in natural resources
`-` Úc là quốc gia giàu tài nguyên thiên nhiên
`3.` Canada is divided into 10 provinces and 2 territories.
`-` Canada được chia thành 10 tỉnh và 2 vùng lãnh thổ.
`4.` She likes the fast pace of life in the capital
`-` Cô thích nhịp sống nhanh ở thủ đô
`5.` They sailed along the rugged coastline
`-` Họ đi thuyền dọc theo bờ biển gồ ghề
`6.` She is studying about Japanese culture and history.
`-` Cô ấy đang nghiên cứu về văn hóa và lịch sử Nhật Bản.
`7.` We are taking a tour of historic sites in the old city.
`-` Chúng tôi đang tham quan các di tích lịch sử ở thành phố cổ.
`8.` Kilt is traditional Scottish dress
`-` Kilt là trang phục truyền thống của Scotland
`9.` the penguin is a flightless bird.
`-` chim cánh cụt là một loài chim không biết bay.
`10.` After 15 years in the USA, he has finally decided to apply for America citizenship
`-` Sau 15 năm ở Mỹ, cuối cùng anh đã quyết định nộp đơn xin quốc tịch Mỹ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`color{#FF1493}{T}color{#EE1289}{a}color{#CD1076}{w}color{#8B0A50}{a}color{#FF69B4}{C}color{#FF6EB4}{a}color{#EE6AA7}{e}color{#CD6090}{s}color{#8B3A62}{a}color{#FFC0CB}{r}color{#FFB5C5}{.}`
`1` palace.
`-` adj + N.
`-` palace : cung điện (N)
`2` resources.
`-` adj + N.
`-` resources : tài nguyên (N)
`3` divided.
`-` be divided into : được phân chia thành (V)
`4` capital.
`-` the + N.
`-` capital : thủ đô (N)
`5` coastline.
`-`adj + N.
`-` coastline : đường bờ biển (N)
`6` culture.
`-` N1 + and + N2.
`-` culture : văn hoá (N)
`7` historic.
`-` adj + N.
`-` historic : thuộc về lịch sử (a)
`8` traditional.
`-` adj + N.
`-` traditional : thuộc về truyền thống (a)
`9` flightless.
`-` adj + N.
`-` flightless : không thể bay (a)
`10` citizenship.
`-` quốc gia + citizenship : đơn xin nhập quốc tịch nào.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
1286
8854
1286
ảdu