

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{red}{#lgdr}`
`31` `A` .
`-` Gián tiếp tường thuật : S + said + that + S + V(lùi thì) + O .
`-` since + `7` o'clock : Hiện tại hoàn thành .
`=>` Lùi thì thành quá khứ hoàn thành : S + had + Vpp + O .
`32` `B` .
`-` since `1990` : Hiện tại hoàn thành .
`=>` Wh-ques + have/has + S + Vpp + O `?`
`33` `A` .
`-` S + will + V-inf + O + until + S + V(s,es) + O : Ai đó sẽ làm gì mãi đến khi ai đó làm gì .
`34` `B` .
`-` Câu hỏi đuôi :
`@` S + V(khẳng định) + O , trợ động từ phủ định + S `?`
`@` S + V(phủ định) + O , trợ động từ khẳng định + S `?`
`35` `C` .
`-` Câu hỏi đuôi :
`@` S + V(khẳng định) + O , trợ động từ phủ định + S `?`
`@` S + V(phủ định) + O , trợ động từ khẳng định + S `?`
`36` `D` .
`-` Câu hỏi đuôi :
`@` S + V(khẳng định) + O , trợ động từ phủ định + S `?`
`@` S + V(phủ định) + O , trợ động từ khẳng định + S `?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
$31.A$
Câu tường thuật: S+said+(that)+S+V↓
''since'' $→$ câu tường thuật thì $HTHT$ sang $QKHT$
$32.B$
''how long'' $→$ thì $HTHT$
$33.A$
S+will+V_inf+until+S+V(HTĐ)
$34.B$
Cấu trúc câu hỏi đuôi, câu hỏi ở dạng khẳng định, đuôi ở dạng phủ định
''used'' $→$ thì $QKĐ$
$35.C$
Cấu trúc câu hỏi đuôi, câu hỏi ở có ''nobody'' → đuôi ở dạng khẳng định, dùng đại từ ''they''
''was injured'' $→$ thì $QKĐ$
$36.D$
Câu hỏi với ''Let'' $→$ đuôi ''Shall we''
___
$@pumpkinn$ xin 5*+ctlhn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin