

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` C. outdoor
`-` "playing soccer, cycling and camping" (đá bóng, đạp xe và cắm trại) là các hoạt động ngoài trời.
`-` outdoor activities (n): hoạt động ngoài trời
`2` A. playing sports
`-` active (adj): năng động `->` Jess không năng động `->` cô ấy ghét chơi thể thao
`3` D. skateboarding
`-` skateboarding (n): trượt ván `->` cần đội mũ bảo hiểm
`4` B. Roller skating
`-` roller skating (n): trượt patin `->` di chuyển trên mặt đất, đi giày có bánh xe
`5` A. really likes
`-` S + really like + V-ing: thật sự thích làm gì
`6` A. will leave
`-` TLĐ, dấu hiệu: tomorrow
`->` S + will + V-inf
`7` B. on
`-` on + ngày trong tuần
`8` C. until
`-` until: cho đến khi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` `A`
`+)` playing soccer, cycling, camping là các hoạt động ngoài trời
`2.` `A`
`+)` không năng động `->` ghét thể thao
`3.` `D`
`+)` skateboarding: trượt ván `->` cần đội mũ bảo hiểm để tránh bị trấn thương ở đầu.
`4.` `B`
`+)` đi dày có bánh xe `->` roller skating: trượt pa-tin
`5.` `A`
`+)` really like doing sth: rất thích làm gì đó
`+)` S + really like + V-ing/to V + O
`6.` `D`
`+)` HTTD với nghĩa tương lai: S + tobe + V-ing + O
`+)` HTTD với nghĩa tương lai dùng để nói về sự việc đã được lên kế hoạch trước thời điểm nói, chắc chắn sẽ xảy ra.
`7.` `B`
`+)` on + thứ
`8.` `C`
`+)` until: cho đến khi
_______________________________
`@yt2704`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin