

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`46` `C`
`-` S + have/has + never/not + PII + before: ai chưa từng làm gì trước đây
`-` I là S số nhiều `->` have
`->` `C`
`47` `B`
`-` It + be + adj + to V: làm gì thì như thế nào `->` loại `A` và `C`
`-` "environment (n): môi trường" `->` danh từ không đếm được `->` loại `D`
`->` `B`
`48` `A`
`-` would like to do sth: muốn làm gì `->` `A`
`49` `B`
`-` S + be + happy + that + clause: ai như thế nào vì ... `=>` loại `A`
`-` HTHT `->` diễn tả một hành động đã xảy ra và để lại kết quả ở hiện tại `=>` `B`
`->` Hiện tại "I" đang cảm thấy vui vì biết rằng "you" đã qua được bài kiểm tra đầu vào.
`50` `A`
`-` it + takes/took + sb + time + to V: ai tốn bao nhiêu thời gian để làm gì `->` loại `D`
`-` spend time doing sth: dành thời gian làm gì `->` loại `B`
`-` "take" là động từ thường `->` ở dạng nghi vấn dùng "does" (S số ít: it)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`46` C. I have never travelled by air before.
`-` S + have/has + never + VpII + before: chưa từng làm gì
`47` B. It's very important to keep the environment clean.
`-` It's + adj + to V
`-` keep sth adj: giữ
`48` A. I would like to spend my vacation at a summer resort hotel.
`-` S + would like + to V: muốn làm gì
`49` B. I am happy to know that you have passed your entrance exam to become a student.
`-` S + be + adj + to V
`-` HTHT: S + have/has + VpII
`50` A. How long does it take you to get to your school bus?
`-` How long does it take + S + to V?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
85
216
53
còn 14 câu nua ạ