

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6,` are they?
`7,` wouldn't I?
`8,` should you?
`9,` shall we?
`10,` do they?
`11,` don't they?
`12,` can it?
`----`
`-` Chú ý:
`+` Đằng trước phủ định thì đằng sau khẳng định.
`+` Đằng trước khẳng định thì đằng sau phủ định.
`+` Phần đuôi bắt buộc viết tắt
`+` Phần đuôi sử dụng đại từ nhân xưng: I, you, we, they, he, she, it.
`+` Câu mệnh lệnh thì đuôi will you.
`->` V0/Don't + ..... , will you?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

6. Neither of them are happy, are they?
7. I'd rather stay at home, wouldn't I?
8. You'd better not come home late, should you?
9. Let's have a look, shall we?
10. Nobody likes prison, do they?
11. Everyone likes money, don't they?
12. Nothing can compare to it, can it?
Nguyên tắc CHĐ :
Ng tắc 1 : MĐC ( + ) => CHĐ ( - ) và ngược lại
Ng tắc 2 : MĐC dùng V nào => CHĐ dùng V đó
Ng tắc 3 : MĐC dùng S nào => CHĐ dùng S đó
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin