

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
* Should : nên
Shouldn't : không nên
- S + should + V-inf: nên làm gì
- S + should not + V-inf: không nên làm gì
__
1. You should behave well to the adults
Dịch : Bạn nên cư xử tốt với người lớn
2. Lien shouldn't drink so much coffee before bedtime.
Dịch : Linh không nên uống nhiều cà phê trước khi đi ngủ
3. Nam should help his sister with her homework.
Dịch : Nam nên giúp em gái làm bài tập về nhà
4. You shouldn't go to bed so late every night.
Dịch : Bạn không nên ngủ muộn vào mỗi đêm
5. The film is very interesting. You should go and see it.
Dịch : Bộ phim này rất hấp dẫn. Bạn nên đi và xem nó
6. The students should make noise in class.
Dịch: Những học sinh nên im lặng trong giờ học
7. Peter has a bad toothache. He should go to the dentist.
Dịch : Peter bị đau răng nặng. Anh ấy nên đi gặp nha sĩ
8. Nam should drive carefully. The traffic is very heavy.
Dịch : Nam nên lái xe cẩn thận. Giao thông rất đông đúc
9. He should give up smoking.
Dịch : Anh ấy nên bỏ thuốc lá
10. We shouldn't break things at Tet.
Dịch : Chúng ta không nên làm vỡ đồ vào ngày Tết
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1`. should
`2`. shouldn't
`3`. should
`4`. shouldn't
`5`. should
`6`. shouldn't
`7`. should
`8`. shouldn't
`9`. should
`10`. shouldn't
`_______________________________`
`***`
`1`. S + should + V-inf: nên làm gì
`2`. S + should not + V-inf: không nên làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin