

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Shall we play volleyball for a change`?`
`-` Cấu trúc: How about `+` V-ing/N `:` Còn … thì thế nào`?`
`=` Shall we `+` V-inf `:` Liệu chúng ta làm gì ... nhé`?`
`->` Dùng để đưa ra lời gợi ý, đề nghị.
`2.` Would you like to go for lunch now`?`
`-` Cấu trúc: Do you want `+` to V `=` Would you like `+` to V
`->` Bạn có muốn làm gì không`?`
`=>` Tạm dịch: Bây giờ bạn có muốn đi ăn trưa không`?`
`3.` Can you tell me how to get to the nearest post office`?`
`-` Cấu trúc: Can/Could `+` S `+` tell me the way to the `+` N`?`
`->` Bạn có thể chỉ tôi đường từ… đến… được không?
`=` Can/Could `+` S `+` tell me `+` how `+` to V
`->` Bạn có thể chỉ cho tôi biết làm thế nào để ... `?`
`4.` The second question in the test was more difficult than the first one.
`-` Ta có: Easy (adj): Dễ dàng >< Difficult (adj): Khó khăn.
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` be `+` adj-er`/`more + adj `+` than `+` S2
`-` Chú ý với một số trường hợp sau khi chuyển sang so sánh hơn:
`+` Good/Well `->` Better `->` The best
`+` Bad/Badly `->` Worse`->` The worst
`+` Far `->` Farther/Futher `->` The farthest/furthest
`+` Little `->` Less `->` The least
`+` Much/Many `->` More `->` The most
`+` Old `->` Older/Elder `->` The oldest/eldest
`5.` My exam results are worse than I expected.
`-` Câu gốc: Tôi đã mong kết quả thi của mình sẽ tốt hơn.
`->` Vậy nên ta thấy ở hiện tại là kết quả thi của người nói không tốt hay thậm chí là tệ nên ta viết lại so sánh hơn là: Kết quả thi của tôi tệ hơn tôi mong đợi.
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` be `+` adj-er`/`more + adj `+` than `+` S2
`-` Trường hợp đặc biệt: Bad/Badly `->` Worse`->` The worst
`6.` The bookstore is next to the grocery store.
`-` Ta có: at the side of `=` next to: Bên cạnh
`=>` Tạm dịch: Hiệu sách nằm cạnh cửa hàng tạp hóa.
`7.` Dave’s wife earns more money than him.
`-` Cấu trúc so sánh bằng dạng phủ định:
`->` `(-)` S `+` tobe/V not `+` as `+` adj/adv + as + N/pronoun
`=` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` tobe/V `+` adj/adv-er/more + adj/adv `+` than `+` S2
`=>` Tạm dịch: Vợ của Dave kiếm được nhiều tiền hơn anh ấy.
`8.` Would you mind closing that window`?`
`-` Cấu trúc: Would you mind `+` V-ing `?`
`->` Bạn có phiền khi làm gì không `?`
`=>` Tạm dịch: Bạn có phiền đóng cửa sổ đó lại không`?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin