

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp `án:`
1. has loved / was
HTHT + since + QKĐ
2. have grown up / saw
HTHT + since + QKĐ
3. has improved / moved
HTHT + since + QKĐ
4. study
used to + V1: đã từng
5. have lived
DHNB: since last week (HTHT)
6. have known
DHNB: for 2 years (HTHT)
7. haven't seen
DHNB: since yesterday (HTHT)
8. have never seen
DHNB: never (HTHT)
9. was planted / founded
S + was/were + V3/ed: bị động - QKĐ
DHNB: ago (QKĐ)
10. to come
want + to V: muốn
11. not to smoke
advised + O + not to V: khuyên
12. playing
stop + Ving: dừng hẳn
13. to wear
have to + V1: phải làm gì
14. to correct
tell + O + to V: bảo ai làm gì
15. to listen
would like + to V: muốn
16. to go
asked + O +to V; yêu cầu
17. playing
be fond of + Ving: thích
18. living
be thinking of + Ving: nghĩ ..
19. hearing
look forward to + Ving: mong chờ ..
20. doing
spend + time + Ving: dành thời gian làm gì
21. getting
spend + time + Ving: dành thời gian làm gì
22. talking
keep + Ving: tiếp tục
-------------------------------------------------
Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
S số ít, he. she, it + has
S số nhiều, I, you, they, they + have
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were +adj/N/O
(-) S + was/were + not +adj/N/O
(?) Was/Were + S +adj/N/O ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin