

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-----------------------------------------------------------------------------
I.
1. B
DHNB: tonight (HTTD)
2. B
Hành động xảy ra ở hiện tại ngay thời điểm nói --> HTTD
3. A
4. B
DHNB: now (HTTD)
5. KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN ĐÚNG (never cooks)
DHNB: never (HTĐ)
ADV chỉ tần suất + V
6. A
7. B
DHNB: at the moment (HTTD)
II.
1. B
Hành động xảy ra ở hiện tại ngay thời điểm nói --> HTTD
2. A
DHNB: often (HTD)
3. B (đề thiếu I)
Hành động xảy ra ở hiện tại ngay thời điểm nói --> HTTD
4. B
Hành động xảy ra ở hiện tại ngay thời điểm nói --> HTTD
5. A
DHNB: sometimes (HTD)
6. C
Hành động xảy ra ở hiện tại ngay thời điểm nói --> HTTD
7. A
DHNB: usually (HTĐ)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin