

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Bài 4:
23. D-vì sau the ( mạo từ ) đi với danh từ, mà friendly là trạng từ nên sai
24. A - difficult + to V
25. A- would you like + N/ to V
26. C- đằng trước là Although nên sau dấu phẩy k dùng but hay từ nối khác
27. D- since đi với thời gian cụ thể kiểu 5 tháng, nên phải thay là for
28. B ( giống câu 23)
29. B
30. A- đây là thì QKĐ nên receive phải chuyển là received
31. C- since phải chuyển thành for
32. B- đây là thì QKĐ nên was opening ( thì QKTD) phải chuyển thành opened
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`23.` `D` `->` friendliness (n): sự thân thiện
`-` the + N
`24.` `A` `->` for
`-` It + tobe + for sb to do sth: thế nào cho ai làm gi
`25.` `B` `->` to go
`-` Lời mời, rủ: Would you like to Vo + O?
`26.` `C` `->` bỏ
`-` Có Although thì thôi but và ngược lại
`-` Although + clause, clause: mặc dù..
`27.` `D` `->` for
`-` for + khoảng thời gian
`-` since + mốc thời gian
`28.` `B` `->` complete (adj): hoàn toàn,..
`-` Mạo từ + adj + N
`29.` `B` `->` things
`-` DT số nhiều + V số nhiều
`30.` `A` `->` received
`-` a few days ago `->` QKD: S + Ved/ V cột `2`
`31.` `C` `->` for
`-` for + khoảng thời gian
`-` since + mốc thời gian
`32.` `B` `->` was opened
`-` last week `->` Bị động thì QKD: S + was/were + PII
`33.` `B`
`-` DT chỉ người + who + V ...
`34.` `A`
`-` when + S + V: khi...
`35.` `A`
`-` số đếm + years old: bao nhiêu tuổi
`36.` `B`
`-` in + quốc gia
`37.` `B`
`-` TTSH + N
`38.` `B`
`-` Bị động thì QKD: S + was/were + PII
`39.` `C`
`-` look like: trông giống
`40` `A`
`-` any: 1 vài `->` dùng trong câu phủ định và nghi vấn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin