

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`20. C`. more expensive
`->` So sánh hơn: S1 + be + adj-er/more adj + than + S2
`21. A`. some
`->` some + N-số nhiều, dùng trong câu khẳng định và câu mời
`22. B`. doesn't like
`->` S + do/does + not + like + N/V-ing: không thích
`->` my mother `->` số ít `->` đi với does
`23. A`. more
`->` many/much `->` more `->` the most
`24. C`. have
`->` HTĐ: S + V(-s/es)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
20. C
Giải thích: Câu có cấu trúc S1 + be + ____ than S2. -> so sánh hơn
Tính từ dài “expensive”
dịch: Căn hộ của Mai thì đắt hơn căn hộ của Nam.
21. A
- some: dùng với câu khẳng định, câu mời, đề nghị, danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
- any: dùng với câu phủ định, nghi vấn, danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
- a/ an: 1 – dùng với danh từ đếm được số ít
Câu khẳng định, danh từ trong câu số nhiều “cottages”.
dịch: Có những ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn.
22. B
- don’t like – loại, trợ động từ không phù hợp
- doesn’t like: không thích
- not like – loại, sai ngữ pháp
- like – loại, sai ngữ pháp
23. A
Giải thích: Dấu hiệu “than” -> so sánh hơn, có danh từ “food” -> so sánh hơn với danh từ dùng “more”
dịch: Tôi thường ăn nhiều thức ăn hơn bạn.
24. C
Giải thích: Nói về một thói quen ở hiện tại, chủ ngữ số nhiều “My brother and I” -> động từ giữ nguyên
dịch: Anh trai và tôi ăn sáng ở trường.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin