

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6` C
`-` Gọi món
`-` Noodles, please: Vui lòng cho mì.
`7` A
`-` HTĐ: `(?)` (Wh) + Do/Does + S + V?
`-` like + N/Ving: thích cái gì/làm gì
`8` A
`-` How many + N số nhiều?: Bao nhiêu...?
`9` D
`-` a packet of + N: một gói...
`10` Đề sai
`11` A
`-` HTTD, dấu hiệu: tonight
`->` `(?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + Ving?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
6. C
Giải thích: “Bạn giờ muốn ăn gì?” – “ _________.”
A. Yes, please. : Vâng. -> không phù hợp
B. No, thanks. : Không, cảm ơn. -> không phù hợp
C. Noodles, please. : Cho tôi mì nhé.
D. Milk, please. : Cho tôi sữa nhé.
7. A
Giải thích: “_____ giáo viên của bạn?” – “Có. Cô ấy rất đẹp.”
Câu trả lời “Yes, I do” -> Câu hỏi sẽ là “Do you”, động từ “like”: thích
8. A
Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi
Giải thích: “ _______ kí lô thịt bò mà cô ấy muốn?”
Câu hỏi về số lượng: “How many + N đếm được số nhiều”…?
9. D
Giải thích: Tôi cần một chút trà. Hãy đưa cho tôi một ….. trà.
A. a bottle of: một chai
B. a bar of: một thanh
C. a tube of: một tuýp
D. a packet of: một túi
10. D
Giải thích: “Họ muốn _______ đi làm?” – “Bằng xe buýt mini.”
A. to go: đi
B. to travel: đi
C. to walk: đi bộ
D. cả A và B
11. A
Kiến thức: Thì động từ
Giải thích: ________ tối nay? – Không gì cả.
Khi nhắc đến một hành động ở tương lai, có dự định từ trước, ta có thể dùng thì Hiện tại tiếp diễn.
Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi thì HTTD: WH – am/is/are + S + V-ing?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin