

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
61. also
also: cũng
Tạm dịch: Tôi thích táo, nhưng tôi cũng thích cả cam nữa.
---------------------------------------------------------------
62. so
so: nên
Tạm dịch: Tôi có một bài kiểm tra vào ngày mai, nên tôi đang ôn tập.
---------------------------------------------------------------
63. For example
for expamle: ví dụ
Tạm dịch: Một số loài động vật thì nguy hiểm. Ví dụ, bọ cạp có thể giết người.
---------------------------------------------------------------
64. also
also: cũng
Tạm dịch: Năm ngoái tôi đi London. Tôi cũng tới thành Rome nữa.
---------------------------------------------------------------
65. so
so: vì vậy
dịch: Tôi thích đi du lịch, nên tôi có một cái vali đắt đỏ.
---------------------------------------------------------------
66. also
also: cũng
dịch: Có một cái rạp hát ở thị trấn chúng tôi. Cũng có một cái rạp chiếu phim.
---------------------------------------------------------------
67. such as
such as: chẳng hạn như
dịch: Tôi thích làm mọi việc với bạn bè, ví dụ như chơi bóng đá hoặc xem phim.
---------------------------------------------------------------
68. For example
for example: ví dụ như
dịch: Chúng ta có thể giúp đỡ bố mẹ ở nhà. Ví dụ, chúng ta có thể giúp làm việc nhà.
---------------------------------------------------------------
69. so
so: vì vậy
dịch: Tôi đang học tiếng Ý tại trường, nên tôi cần mua một cuốn từ điển.
---------------------------------------------------------------
70. such as
such as: chẳng hạn như
dịch: Đại bàng ăn rất nhiều động vật nhỏ, ví dụ như chuột, cá và rắn.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin