

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. any
`2`. many
`3`. a little
`4`. very few
`5`. much
`6`. much
`7`. much
`8`. some
`9`. an
`10`. a lot of
`___________________________________`
`***` Cách dùng:
`1`. any + N-đếm được/không đếm được, dùng trong câu phủ định và câu hỏi
`2`. some + N-số nhiều/không đếm được, dùng trong câu khẳng định và câu mời
`3`. a few + N-đếm được
`4`. a little + N-không đếm được
`5`. much + N-không đếm được
`6`. many + N-số nhiều
`7`. an + N-số ít bắt đầu bằng nguyên âm
`8`. a lot of + N-số nhiều
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1` any .
`2` many .
`3` a little .
`4` very few .
`5` much .
`6` much .
`7` much .
`8` any .
`9` an .
`10` a lot of .
`@` few , a few , how many : Dùng cho danh từ đếm được .
`@` little , a little , how much : Dùng cho danh từ không đếm được .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin