

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
----------------------------------------------------------------
16. A
DHNB: right now (HTTD)
17. B
Loại A,D vì câu hỏi đang là trợ động từ → k dùng to be
Loại C vì they không đi với doesn’t
18. B
DHNB: Listen! (HTTD)
19. B
One’s + N : cái gì của ai
20. A
ADV chỉ tần suất + V
1. C (am drawing)
2. C (has)
DHNB: every day (HTĐ)
3. A (aren’t)
DHNB: at the moment (HTTD)
4. A (goes)
DHNB: often, once a month (HTĐ)
5. B (students)
There are + số lượng + N số nhiều
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin