

Giúp tui giải cái này vs
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

I.
1. B
remember + Ving: nhớ 1 việc trong quá khứ
3. B
crowded + with + N : đông đúc với …
4. B
practise + ving: luyện tập
5. C
stop + Ving: dừng hẵn lại
6. B
decide + to V: quyết định
7. B
not forget + to V: nhớ làm việc gì
8. B
agree + to V: đồng ý với việc gì
9. B
It’s + ADJ + to V
10. C
hospital: bệnh viện → doctor: bác sĩ
II.
1. C phát âm là /ju:/ - còn lại là /ʌ/
2. B phát âm là /ɑ:/ - còn lại là /æ/
III.
1. How do Jane and Mary usually go to school?
How + trợ động từ + S + V1? hỏi phương tiện
2. When did your father buy that new camera?
When: khi nào
When + did + S +V1? (thì QKĐ)
IV.
1. The flowers are watered in the garden every day.
S + am/is/are + V3/ed (bị động - thì HTĐ)
2. English can be spoken fluently.
S + can be + V3/ed (bị động - modal verb)
3. I was taken to school by Mrs Lan yesterday.
S + was/were + V3/ed + by O + time (bị động - thì QKĐ)
4. The bus is being caught now.
S + am/is/are + being + V3/ed (bị động - thì HTTD)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin