

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.onion ( hành tây ) N 7.tasty ( ngon ) ADJ
2.tea ( trà ) N 8.bitter ( đắng ) ADJ
3.salty ( mặn ) ADJ 9.favorite ( yêu thích ) V
4.soup ( canh ) N 10.fried ( chiên giòn ) ADJ
5.sourly ( chua chát ) ADJ Mình lm xng rùi ! Tick cho mik nha=)
6.sweeten ( làm ngọt ) ADJ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` onions
`-` some + N đếm được số nhiều
`-` onions (n): những củ hành
`2,` tea
`-` some + N không đếm được
`-` tea (n): trà
`3,` salty
`-` too + adj
`-` salty (adj): mặn
`4,` soupy
`-` so + adj
`-` soupy (adj): quá nước, nhão
`5,` soured
`-` adj + N
`-` soured (adj): bị chua
`6,` sweeten
`-` to + V0
`-` sweeten (v): làm ngọt
`7,` tasty
`-` tobe + adj
`-` tasty (adj): ngonn
`8,` bitterness
`-` sau tính từ sở hữu + N
`-` bitterness (n): đắng
`9,` favorite
`-` adj + N
`-` favorite (adj): yêu thích
`10,` fried
`-` fried (v): chiên rán
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
1
206
5
Bạn ơi từ loại đâu ạ
44
1808
21
ok bạn để mik sửa
1
206
5
Ok bạn
1
206
5
Mik cảm ơn ạ
3423
43264
2854
sai rồi em nhé.