

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` academic (adj): học thuật
`-` adj + N (year) `=>` academy (n) `->` academic (adj)
`2` independent (adj): tự lập
`-` Tinhs từ ghép: adj + PII
`-` independent-minded (adj): tư duy độc lập
`3` education (n): nền giáo dục
`-` Danh từ ghép: N + N (system)
`-` educate (v) `->` education (n)
`4` Generally (adv): nói chung
`-` Trạng từ đứng đầu câu `=>` general (adj) `->` generally (adv)
`5` compulsory (adj): bắt buộc
`-` HTĐ: Is/am/are + S + adj/N?
`->` Chỗ trông cần một tính từ
`=>` compulsion (n) `->` compulsory (adj)
`6` activities
`-` adj (extra-curricular) + N `=>` act (v) `->` activity (n): hoạt động
`-` "hoạt động" đang được nói chung `=>` ở dạng số nhiều `->` activites
`7` advanced (adj): trình độ cao
`-` adj + N (student) `=>` advance (n) `->` advanced (adj)
`8` awarded
`-` Bị động: S + be + PII (by O)
`9` educational (adj): mang tính giáo dục
`-` be + adj `=>` education (n) `->` educational (adj)
`10` academically (adv): học thuật
`-` Cần trạng từ bổ nghĩa cho "do" `=>` academy (n) `->` academically (adv)
`11` behavior (n): hành vi
`-` TTSH (his) + N `=>` behave (v) `->` behavior (n)
`12` attendance (n): sự tham dự
`-` TTSH (students' ) + N `=>` attend (v) `->` attendance (n)
`13` considerably (adv): đáng kể
`-` Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "fallen off" `=>` consider (v) `->` considerably (adv)
`14` computerize (v): vi tính hóa
`-` to do sth: để làm gì `=>` computer (n) `->` computerize 9v)
`15` analysis (n): phân tích
`-` adj (final) + N `=>` analyze (v) `->` analysis (n)
`16` compulsorily (adv): một cách bắt buộc
`-` Cần trạng từ để bổ nghĩa cho tính từ "redundant" `=>` compulsory (adj) `->` compulsorily (adv)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1` academic .
`-` adj + N .
`-` academic : thuộc về học thuật (adj)
`2` independent .
`-` be + adj .
`-` independent `-` minded : tư duy độc lập (adj)
`3` education .
`-` in + N .
`-` education : nền giáo dục )N)
`4` Generally .
`-` Adv , S + V + O .
`-` generally : nói chung là (adv)
`5` compulsory .
`-` be + adj .
`-` compulsory : bắt buộc (adj)
`6` activities .
`-` adj + N .
`-` activity : hoạt động (N)
`7` advanced .
`-` adj + N .
`-` advanced : trình độ cao (adj)
`8` awarded .
`-` be + V3/Vpp .
`-` awarded : được trao giải (adj)
`9` educative .
`-` be + adj .
`-` educative : mang tính giáo dục (adj)
`10` academically .
`-` V(thường) + adv .
`-` academically : một cách học thuật (adv)
`11` behavior .
`-` adj + N .
`-` behavior : cách cư xử (N)
`12` attendance .
`-` adj + N .
`-` attendance : sự tham dự (N)
`13` considerably .
`-` V(thường) + adv .
`-` considerably : đáng kể (adv)
`14` computerize .
`-` to + V .
`-` computerize : điện toán hóa (V)
`15` analysis .
`-` adj + N .
`-` analysis : phân tích (N)
`16` compulsorily .
`-` V(thường) + adv .
`-` compulsorily : một cách bắt buộc (adv)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin