Câu 6: Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí không bao gồm công việc nào dưới đây?
A. Thiết kế sản phẩm cơ khí
B. Gia công cơ khí
C. Lắp ráp sản phẩm cơ khí
D. Lên kế hoạch kinh doanh sản phẩm cơ khí
Câu 7: Kể tên các vật liệu cơ khí thuộc nhóm vật liệu mới
A. Gang, thép, cao su, chất dẻo.
B. Composite, hợp kim, polymer nhớ hình.
C. Nano, composite, polymer nhớ hình.
D. Inox, composite, polymer nhớ hình.
Câu 8: Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm có tác dụng
A. chống gỉ, chống mài mòn.
B. tạo khối vật liệu ban đầu cho sản phẩm.
C. gia công phôi dễ dàng.
D. hạn chế những hư tổn cho quá trình chế tạo.
Câu 9: Các nghề thực hiện công việc gia công cơ khí bao gồm:
A. thợ cắt gọt kim loại, thợ may, thợ rèn dập
B. thợ mộc, thợ hàn, kĩ sư cơ điện tử, thợ hồ
C. thợ cắt gọt kim loại, kĩ sư kĩ thuật cơ khí, thợ cắt tóc
D. thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn dập.
Câu 10: Vật liệu cơ khí cần đáp ứng yêu cầu về
A. tính sử dụng, tính công nghệ và tính kinh tế.
B. tính cơ học, tính công nghệ và tính kinh tế.
C. tính lý học, tính công nghệ và tính kinh tế.
D. tính hóa học, tính công nghệ và tính kinh tế.
Câu 11: Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước đọc bản vẽ chi tiết có tác dụng
A. xác định chế độ cắt cho các nguyên công.
B. lập quy trình gia công.
C. hiểu chức năng làm việc và phân loại chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật cần đạt, tính công nghệ khi chế tạo.
D. để hoàn thiện sản phẩm.
Câu 12: Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí chia thành mấy nhóm?
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 13: Trong ngành cơ khí, gang dùng để
A. làm lớp cách điện cho máy móc.
B. chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không.
C. sản xuất dụng cụ cắt.
D. chế tạo các chi tiết bạc trượt, các vỏ máy như vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp.
Câu 14: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo gắn với những công việc chủ yếu là
A. thiết kế sản phẩm cơ khí, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.
B. nghiên cứu, thiết kế sản phẩm cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí,vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.
C. nghiên cứu, chế tạo, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí.
D. thiết kế sản phẩm cơ khí, chế tạo, gia công cơ khí,vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí.
Câu 15: Vật liệu cơ khí là
A. các kim loại được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.
B. vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.
C. chất được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.
D. dụng cụ được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.
Câu 16: Vai trò của cơ khí chế tạo là
A. thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ cơ khí.
B. chế tạo máy đa chức năng nhưng năng suất lao động chưa cao.
C. giúp lao động trở nên nhẹ nhàng, thay thế lao động thủ công.
D. rút ngắn được quy trình trong sản xuất máy móc cơ khí.
Câu 17: Sản phẩm cơ khí trong hình được làm bằng vật liệu nào?
A. Thép B. Nhựa C. Gỗ D. Cao su
Câu 18: Gia công cơ khí là việc
A. sử dụng máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu
B. tìm hiểu nguyên nhân hư hỏng và sửa chữa sản phẩm cơ khí
C. mua bán trao đổi sản phẩm cơ khí
D. bảo dưỡng khắc phục các lỗi hư hỏng của sản phẩm cơ khí
Câu 19: Trong các phương pháp gia công cơ khí có phoi, hình bên dưới là phương pháp
A. gia công phay. B. gia công tiện. C. gia công khoan. D.gia công mài.
Câu 20: Quy trình chế tạo cơ khí gồm mấy bước
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 21: Vật liệu phi kim loại có tính chất
A. dẫn điện, dẫn nhiệt. B. dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học.
C. dẫn điện, cách nhiệt. D. cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn