

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`36`. My brother usually wears trainers but today he is wearing boots.
`->` HTĐ: S + V(_s/es)...
`->` S + V + but + S + V: ... nhưng ...
`->` HTTD: S + am/is/are + V_ing
`37`. Is Mia brushing her teeth now?
`->` HTTD, dấu hiệu: now
`->` Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing?
`38`. They won't take part in the tournament this week.
`->` TLĐ, dấu hiệu: this week
`->` Phủ định: S + will not + V_inf
`39`. He enjoys singing at Christmas.
`->` S + enjoy + V_ing: thích làm gì
`->` at + dịp đặc biệt trong năm
`40`. She often goes to bed late but tonight she is going to bed early.
`->` S + V + but + S + V: ... nhưng ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`36`. My brother usually wears trainers but today he is wearing boots.
`->` Từ đầu tiên là ở HTĐ, dấu hiệu: usually
`->` Khẳng định: S + adv chỉ tần suất + V(-s/es)
`->` Từ thứ hai là ở HTTD, dấu hiệu: today
`->` Khẳng định: S + am/is/are + V-ing
`37`. Is Mia brushing her teeth now?
`->` HTTD, dấu hiệu: now
`->` Nghi vấn: (Wh) + Am/Is/Are + S + V-ing?
`->` Tính từ sở hữu đứng trước danh từ để bổ sung ý nghĩa
`38`. They won't take part in the tournament this week.
`->` TLĐ, dấu hiệu: this week
`->` Phủ định: S + will not + V-inf
`->` a/an/the + N
`39`. He enjoys singing at Christmas.
`->` HTĐ, chỉ một sở thích
`->` Khẳng định: S + V(-s/es)
`->` at + dịp đặc biệt
`40`. She often goes to bed late but tonight she will be going to bed early.
`->` Từ đầu tiên ở HTĐ, dấu hiệu: often
`->` Từ thứ hai ở TLTD, dấu hiệu: tonight
`->` Khẳng định: S + will be + V-ing
`->` S + V + but + S + V: ... nhưng ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin