

Giúp em bài này vs ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` 1. ` wants
` - ` Động từ thể hiện sự mong muốn, tri thức, cảm giác, ... không chia ở HTTD, chia thì HTD
` - ` ` ( + ) ` S + V ( s / es )
` 2. ` Is, planting
` 3. ` are, doing
` 4. ` is knocking
` 5. ` is writing
` 6. ` Are, watching
` 7. ` are playing
` 8. ` are
` 9. ` are seeing
` - ` Thì HTTD:
` ( + ) ` S + tobe + V - ing
` ( - ) ` S + tobe + not + V - ing
` ( ? ) ` Tobe + S + V - ing ` ? `
` - ` We / You / They / Chủ ngữ số nhiều ` + ` are ( not )
` - ` I + am ( not )
` - ` He / She / It / Chủ ngữ số ít + is ( not )
` - ` DHNB: Now, right now, at present, at the moment, các động từ tận cùng là dấu " ` ! ` " ( Look ` ! `, Listen ` ! `, Be careful ` ! `, ... )
` - ` Cách dùng: Diễn tả một hành động đang xảy ra hoặc một hành động dự định rằng sẽ làm
` @ ` ` Yu `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-----------------------------------------------------------------------------
1. wants
DHNB: now
2. Is / planting
DHNB: at the moment
3. are / doing
DHNB: now
4. is knocking
DHNB: Listen!
5. is writing
DHNB: at present
6. Are /watching / are listening
DHNB: at present
7. are playing
DHNB: at the moment
8. are
DHNB: at the moment
9. are seeing
DHNB: at the moment
10. want
`color{orange}{~STMIN~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
657
4947
1102
đc mà ta
6061
3203
6643
hong raa
657
4947
1102
copy đó , đừng thiếu `1` chữ
657
4947
1102
copy hết đi ra liền
6061
3203
6643
nó pảo bị xóa .__.
657
4947
1102
xoá đâu
6061
3203
6643
ai bít
6061
3203
6643
hong raa