

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1. A->` lives
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ): S ( số ít)+Vs/ es
`2. D->` cousin
`-` con trai của cậu `=>` anh họ `=>` dùng "cousin"
`3. A->` share
`-` Chủ ngữ "I" ở thì HTĐ dùng động từ nguyên mẫu
`4. D->` his
`-` my uncle: chú của tôi `=>` dùng "his"
`5. C->` is
`-` Chủ ngữ số ít ở thì HTĐ dùng "is"
`7. B->` do
`-` like: động từ `=>` dùng "do" vì "you" là chủ ngữ số nhiều
`8. C->` His name
`-` một người đàn ông Brazil `=>` dùng his
`9. B->` works
`-` giải thích giống câu `1`
`10. C->` our
`-` chúng tôi `=>` dùng "our" ( của chúng tôi)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. A
2. D
3. A
4. D
5. C
7. B
8.C
9. B
10. C
Thì hiện tại đơn:
- Động từ thường
(+) S + V (es,s) + O
(-) S + doesn't / don't + V + O
(?) Do / Does + S + V + O
- Tobe:
(+) She / He / It + is
They / We / You + are
I + am
(-) She / He / It + isn't
They / We / You + aren't
I + am not
(?) She / He / It + Is
They / We / You + Are
I + Am
- Dấu hiệu: Always ; Usually ; Never;....
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin