

hihiii cíuu tui mn ơiii
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. cutted -> cut
- V3 của cut vẫn là cut
2. work -> worked
- Vì work theo quy tắc
3. hasn't -> haven't
- Chủ ngữ children : những đứa trẻ là số nhiều
4. has -> have
- They: họ là chủ ngữ số nhiều
5. watch -> watched
- Câu hỏi dạng thì HTHT chia v3
6. win - won
- v3 của win là won
7. hasn't -> haven't
- Lee và Sarah là chủ ngữ ngôi 3 số nhiều
8. bỏ never
- Thì Htht chỉ sự việc xảy ra từ trong có khứ kéo đến thời điểm hiện tại ..., nên chỉ cần chưa từng là đủ
9. hasn't -> didn't
- Last year chỉ dấu hiệu thì qkd
10. played -> has played
- since + mốc thời gian dấu hiệu chỉ thì htht
@Khaibghd09
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
—---------------------------------------------------------
1. cutted → cut
2. work → worked
3. hasn’t → haven’t
4. has → have
5. watch → watched
6. win → won
7. hasn’t → haven’t
8. never → bỏ (vì có not thì không có never)
9. hasn’t → didn’t
10. played → has played
`color{orange}{~STMIN~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin