

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`21.` will come
`->` S + promise + that + S + will + V-bare
`22.` is going to rain
`->` hành động sắp xảy ra trong tương lai có căn cứ ở hiện tại `->` thì TLG:
`(+)` S + am/is/are + going to + V-bare
`23.` cries
`->` seldom `->` thì HTĐ
`24.` visited
`->` last week `->` thì QKĐ
`25.` am not doing
`->` at the moment `->` thì HTTD
`26.` went
`->` yesterday `->` thì QKĐ
`27.` Does he watch
`->` regularly `->` thì HTĐ
`28.` are going to see
`->` tonight `->` thì TLG
`29.` will get
`->` S + think + S + will + V-bare
`30.` had
`->` last summer `->` thì QKĐ
`-------------`
$\text{*Structure: Present Continuous}$ (thì Hiện tại tiếp diễn)
$\text{(+) S + am/is/are + V-ing + ...}$
$\text{(-) S + am/is/are not + V-ing + ...}$
$\text{(?) Am/is/are + S + V-ing + ...?}$
`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/danh từ số ít `->` tobe là is
`-` Ngôi thứ `1 số nhiều, 2, 3 số nhiều`: we/you/they/danh từ số nhiều `->` tobe là are
`-` Ngôi thứ `1` số ít: `I` `->` tobe là am
`DHNB:` at the moment, at present, now,...
---------------------------------------------
$\text{*Structure: Present Simple}$ (thì Hiện tại đơn)
`-` Đối với động từ thường:
$\text{(+) S + V-(s/es) + ...}$
$\text{(-) S + do/does not + V-bare + ...}$
$\text{(?) Do/Does + S + V-bare + ...?}$
`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít`->` V-s/es và trợ đt là Does
`-` Ngôi thứ `1;2;3 số nhiều`: I/you/we/they/danh từ số nhiều `->` V-bare và trợ đt là Do
`-` Đối với tobe:
$\text{(+) S + am/is/are + ...}$
$\text{(-) S + am/is/are not + ...}$
$\text{(?) Am/is/are + S + ...?}$
`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/danh từ số ít `->` tobe là is
`-` Ngôi thứ `1 số nhiều, 2, 3 số nhiều`: we/you/they/danh từ số nhiều `->` tobe là are
`-` Ngôi thứ `1` số ít: `I` `->` tobe là am
`DHNB:` every day, every week, in the morning, always, usually,....
---------------------------------------
$\text{*Structure: Past Simple:}$ (thì Quá khứ đơn)
`-` Đối với đt thường:
$\text{(+) S + Ved/V2 + ...}$
$\text{(-) S + did not + -bare + ...}$
$\text{(?) Did + S + V-bare + ...?}$
`-` Đối với đt tobe
$\text{+) S + was/were + ...}$
$\text{(-) S + was/were not + ...}$
$\text{(?) Was/were + + ...?}$
`-` Ngôi thứ `1;3` số ít: I/he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít`->` tobe là was
`-` Ngôi thứ `1;2;3 số nhiều`: you/we/they/danh từ số nhiều `->` tobe là were
`-` `DHNB:` yesterday, ago, last night, last Sunday/Monday/Tuesday/...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
21. will come
- S + promise + ( that ) + S + will V : Hứa sẽ làm gì đó
- Vì chỉ là lời hứa nên sự việc được hứa chưa xảy ra.
22. is going to rain
- Look at those clouds -> Dấu hiệu nhận biết
-> Tương lai gần
- Ctruc : S + tobe + going to + V ...
- Chủ ngữ " It " -> tobe " is "
23. cries
- Seldom - Trạng từ chỉ tần suất -> Hiện tại đơn
- Ctruc : S + V(s/es)
- Chủ ngữ " The child " số ít -> Động từ chia
24. visited
- Last week -> Quá khứ đơn
- Ctruc : S + V-ed/cột 2
25. am not doing
- at the moment -> Hiện tại tiếp diễn
- Ctruc : S + am/is/are + V-ing ...
26. went
- Yesterday -> Quá khứ đơn
- go -> went ( Động từ bất quy tắc )
27. Does he watch ... ?
- Regularly -> Hiện tại đơn
- Chủ ngữ " he " -> Trợ động từ " Does "
- Sau trợ động từ thì động từ thường giữ nguyên.
28. are going to see
- Vế đầu nói là " đã mua "
- Vậy hành động " đi xem kịch " mới chỉ là nói chứ chưa đi.
-> Tương lai gần
29. will get
- S + think + S + will V : Nghĩ ai đó sẽ làm gì
30. had
- Last summer -> Quá khứ đơn
- have -> had ( Động từ bất quy tắc )
`color{Pink}{Yaemiko}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin