

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Last summer I went to the beach less often than this summer
* Công thức thì quá khứ đơn : S + Ved /V2
* less ... than : ít hơn
2. That cake is less freshly made than this one
* Dùng this one và that one để thay cho danh từ cake .
* dùng trạng từ trước hoặc sau động từ để bổ nghĩa cho động từ .
3. His younger brother behaves less politely than Jim
* Tạm dịch : Em của Jim cư sử ít lịch sự hơn Jim
4. In the past teenagers acted less violently than these days
* In the past : trong quá khứ --> Chia thì quá khứ đơn
5. My mother is less patient than your mother
* Tạm dịch : Mẹ tôi thì ít bình tĩnh hơn mẹ của bạn
--------------- Chúc bạn học tốt ạ ^_^ --------------------
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` Last summer I went to the beach less often than this summer.
`2.` That cake is less freshly made than this one.
`3.` Jim's younger brother behaves less politely than his older brother.
`4.` Teenagers act less violently in the past than these day.
`5.` My mother is less patient than your mother.
`--------------------`
`-` Cấu trúc so sánh hơn `/` kém với tính từ dài ở yêu cầu trong bài trên:
`->` S `+` be/V `+` less/more + adj/adv `+` than `+` S2 `+` ...
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` be/V `+` adj/adv-er`/`more + adj/adv `+` than `+` S2
`@` Đối với so sánh hơn với trạng từ ta có một số lưu ý sau:
`-` Cách chuyển thành phó từ: Adj `+` ly `->` Adv
`-` Chú ý với một số trường hợp sau khi chuyển sang so sánh hơn nhất:
`+` Good/Well `->` Better`->` The best
`+` Bad/Badly `+` Worse`->` The worst
`+` Far `->` Farther/Futher `->` The farthest/furthest
`+` Little `->` Less `->` The least
`+` Much/Many `->` More `->` The most
`+` Old `->` Older/Elder `->` The oldest/eldest
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin