

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` always wanted .
`-` Ever since + mệnh đề quá khứ : Quá khứ đơn .
`=>` S + V(quá khứ) + O ...
`2` has taken .
`-` for years : Hiện tại hoàn thành .
`=>` S + have/has + V3/V_ed + O ...
`3` offered .
`-` Last week : Quá khứ đơn .
`=>` S + V(quá khứ) + O ...
`4` needed .
`-` Hành động đã xảy ra chấm dứt trong quá khứ .
`=>` Quá khứ đơn : S + V(quá khứ) + O ...
`5` has started .
`-` Hành động đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại .
`=>` Hiện tại hoàn thành : S + have/has + V3/V_ed + O ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` always wanted
`-` S + V (qk) + O...
`->` Dùng để chỉ một hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc.
`2.` has taken
`-` S `+` have/has `+` been `+` V-ing
`->` Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục tới hiện tại.
`3.` offered
`-` V-ed (hoặc động từ bất quy tắc)
`->` Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ.
`4.` needed
`-` S `+` V0 `+` O...
`->` Diễn tả một sự thật, thói quen hoặc tình trạng hiện tại.
`5.` has started
`-` S `+` have/has `+` V3/V-ed `+` O...
`->` Dùng khi hành động bắt đầu trong quá khứ nhưng có ảnh hưởng, kết quả còn tồn tại đến hiện tại.
`#` $tchi.$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin