

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Các cấu trúc Tiếng Anh thông dụng
- Cấu trúc 1 :LOOK FORWARD TO SOMETHING (Mong chờ, mong đợi làm việc gì đó)
Câu này thường dùng ở cuối thư hoặc email, để thể hiện rằng bạn đang chờ sự hồi đáp của đối phương về email hoặc thư mà bạn gửi.
Cấu trúc 2:PROVIDE SOMEBODY WITH SOMETHING (Cung cấp cho ai đó cái gì đó)
Cấu trúc 3 :FAIL TO DO SOMETHING (Thất bại trong việc gì đó)
-. Cấu trúc 4 : SUCCEED IN DOING SOMETHING (Thành công trong việc gì đó)
Cấu trúc 5 :BORROW SOMETHING FROM SOMEBODY (Mượn cái gì của ai)
Cấu trúc 6 : LEND SOMEBODY SOMETHING (Cho ai mượn cái gì đó)
Cấu trúc 7 : MAKE SOMEBODY DO SOMETHING (Bắt ai làm gì)
Cấu trúc 8 :PLAN TO DO SOMETHING (Dự định/ có kế hoạch làm gì đó)
. Cấu trúc 9 :INVITE SOMEBODY TO DO SOMETHING (Mời ai đó làm gì đó)
Cấu trúc 10 :OFFER SOMEBODY SOMETHING (Mời/ đề nghị ai cái gì đó)
Cấu trúc 11 :KEEP ONE’S PROMISE (Giữ lời hứa)
. Cấu trúc 12 : BE ABLE TO DO SOMETHING (Có khả năng làm việc gì đó)
. Cấu trúc 13 : BE GOOD/ BAD AT SOMETHING (Giỏi, Tệ làm việc gì đó)
Cấu trúc 14 :PREFER DOING SOMETHING TO DOING SOMETHING (Thích làm gì hơn làm gì)
. Cấu trúc 15 :PREFER SOMETHING TO SOMETHING (Thích cái gì hơn cái gì)
. Cấu trúc 16 : APOLOGIZE FOR DOING SOMETHING (Xin lỗi vì đã làm gì đó)
. Cấu trúc 17 : HAD BETTER DO SOMETHING=Should +V (Nên làm gì đó)
Cấu trúc 18: WOULD RATHER DO SOMETHING (Thà làm gì còn hơn)
Cấu trúc 19 : WOULD RATHER SOMEBODY DID SOMETHING (Muốn ai đó làm gì đó)
Cấu trúc 20 :SUGGEST SOMEBODY (SHOULD) DO SOMETHING/ V-ing(Gợi ý ai làm gì đó)
Cấu trúc 21 : TRY TO DO SOMETHING (Cố làm gì)
Cấu trúc 22 :TRY DOING SOMETHING (Thử làm gì)
Cấu trúc 23 :NEED TO DO SOMETHING (Cần làm gì)
Cấu trúc 24 :NEED DOING (Cần được làm)
. Cấu trúc 25 :REMEMBER DOING SOMETHING (Nhớ đã làm gì)
Cấu trúc 26 : REMEMBER TO DO SOMETHING (Nhớ làm gì)
Cấu trúc 27 :HAVE SOMEBODY DO SOMETHING (Ra lệnh cho ai làm gì)
Cấu trúc 28 :GET/HAVE SOMETHING DONE (Hoàn tất việc gì)
Cấu trúc 29 :BE BUSY DOING SOMETHING (Bận rộn làm gì) Cấu trúc 30 :. LET SOMEBODY DO SOMETHING (Để ai làm gì)
Cấu trúc 31:. . IT IS (VERY) KIND OF SOMEBODY TO DO SOMETHING (Ai đó thật tốt bụng/tử tế khi làm gì)
Cấu trúc 32 :. MAKE SURE THAT (Bảo đảm rằng)
Cấu trúc 33 :. FIND + IT + ADJECTIVE + TO DO SOMETHING (Thấy rằng …. để làm gì đó)
Cấu trúc 34 :. SPEND TIME/MONEY ON SOMETHING (Dành thời gian/tiền vào việc gì)
Cấu trúc 35 :. WASTE TIME/MONEY ON SOMETHING (Phung phí thời gian/tiền bạc vào việc gì)
Cấu trúc 36 :. GIVE UP SOMETHING (Từ bỏ việc gì đó)
Cấu trúc 37 :. BORED WITH SOMEBODY/SOMETHING (Chán với việc gì hoặc ai đó)
Cấu trúc 38 :. HIRE SOMEBODY TO DO SOMETHING (Thuê ai đó làm việc gì đó)
Cấu trúc 39 :. ANGRY AT + N/V-ING (Giận giữ với điều gì đó)
Cấu trúc 40 :. BE/GET TIRED OF SOMETHING (Mệt mỏi với điều gì đó)
Cấu trúc 41 :. BE FOND OF N/V-ING (Thích điều gì đó)
Cấu trúc 42 :. BE AMAZED OF SOMETHING (Ngạc nhiên với điều gì đó)
Cấu trúc 43 : HAVE SOMETHING TO DO (Có điều gì đó cần làm)
Cấu trúc 44 : ENJOY +V-ING (Hưởng thụ việc gì đó)
Cấu trúc 45 : NOT NECESSARY FOR SOMEBODY TO DO SOMETHING (Không cần thiết để ai đó làm việc gì đó).)
Cấu trúc 46 : ADJECTIVE + ENOUGH +TO DO SOMETHING (Có đủ tính chất gì đó để làm việc gì đó)
Cấu trúc 47 : HAVE ENOUGH + N + TO DO SOMETHING (Có đủ điều gì đó để làm việc gì đó)
Cấu trúc 48 : BE INTERESTED IN SOMETHING (Thích thú với điều gì đó)
Cấu trúc 49 : BY CHANCE = BY ACCIDENT (tình cờ)
Cấu trúc 50 : TAKE CARE OF SOMEBODY/SOMETHING (Chăm sóc ai đó/điều gì đó)
Cấu trúc 51 : CAN’T STAND/HELP/BEAR/RESIST + V-ING (Không chịu nổi, không nhịn nổi).)
Cấu trúc 52 : BE KEEN ON SOMETHING/SOMEBODY (Mặn mà với một điều gì đó/ai đó)
Cấu trúc 53 :. GIVE UP ON SOMEBODY/SOMETHING (Từ bỏ ai đó hoặc điều gì đó)
Cấu trúc 54 : GIVE UP + V-ING (Từ bỏ làm việc gì đó)
Cấu trúc 55 : HAVE NO IDEA OF SOMETHING (Không biết gì về điều gì đó)
Cấu trúc 56 : COMPLAIN ABOUT SOMETHING (Than phiền điều gì đó)
Cấu trúc 57 :. BE CONFUSED AT (Lúng túng vì điều gì đó)
Cấu trúc 58 : ONE WAY OR ANOTHER (Cho dù thế nào).)
Cấu trúc 59 : KEEP IN TOUCH (Giữ liên lạc)
Cấu trúc 60 : FEEL PITY FOR (Cảm thấy tiếc nuối vì điều gì đó)
Cấu trúc 61 : PUT UP WITH + V-ING (Chịu đựng việc gì đó)
Cấu trúc 62 : IN CASE OF (Trong trường hợp)
Cấu trúc 63 : BE FINED FOR SOMETHING (Bị phạt vì cái gì đó)
Cấu trúc 64 : HAVE DIFFICULTY+ V-ING (Gặp khó khăn làm gì...)
Cấu trúc 65 : BE FULL OF SOMETHING (Đầy đủ một cái gì đó)
Cấu trúc 66 : FOR A LONG TIME = FOR YEARS = FOR AGES (Một quãng thời gian dài)
Cấu trúc 67 : LEAVE SOMEBODY ALONE (Để ai đó một mình)
Cấu trúc 68 : BY + V-ING (bằng cách nào đó)
Cấu trúc 69 : GO +V-ING (chỉ các hoạt động giải trí)
Cấu trúc 70 : . TAKE PLACE OF SOMETHING/SOMEBODY (Thay thế điều gì đó/ai đó)
Cấu trúc 71 : EXPECT SOMEBODY TO DO SOMETHING (Hy vọng rằng ai đó làm điều gì đó)
Cấu trúc 72 : THERE (NOT) APPEAR TO BE + N (Dường như không có gì)
Cấu trúc 73 : SEE FOR ONESELF (Ai đó tự nhìn cái gì đó)
Cấu trúc 74 : COULD HARDLY (Không thể nào)
Cấu trúc 75 : COUNT ON SOMEBODY (Tin tưởng vào ai đó)
Cấu trúc 76 : . IN THE NICK OF TIME (Vừa đúng vào phút chót)
Cấu trúc 77 : MAKE IT HAPPEN (Thành công làm điều gì đó)
Cấu trúc 78 : OPEN ONE’S EYES (Thừa nhận điều gì đó)
Cấu trúc 79 : PUT AN END TO SOMETHING (Chấm dứt chuyện gì đó)
Cấu trúc 80 : BUMP INTO SOMEBODY (Gặp ai đó một cách tình cờ)
Cấu trúc 80 : LOOK UP TO SOMEBODY (Ngưỡng mộ ai đó)
Cấu trúc 81 : . ASK SOMEBODY OUT (Mời ai đó đi chơi)
Cấu trúc 82 : ADD UP TO SOMETHING (Tương đương với cái gì đó)
Cấu trúc 83 : CALL SOMETHING OFF (Hủy bỏ điều gì đó)
Cấu trúc 84 : CHECK SOMETHING/SOMEBODY OUT (Quan sát kỹ, điều tra)
Cấu trúc 85 : COME ACROSS SOMETHING/ SOMEBODY (Đi ngang qua, bắt gặp một thứ gì đó tình cờ)
. Cấu trúc 86 : DO SOMETHING OVER (Làm lại một việc gì đó)
Cấu trúc 87 : FIGURE SOMETHING OUT (Hiểu ra, tìm ra câu trả lời)
Cấu trúc 88 : HOLD ONTO SOMEBODY/ SOMETHING (Giữ chặt, bám chặt)
Cấu trúc 89 : HOLD SOMEBODY/ SOMETHING UP (Cướp giật)
. Cấu trúc 90 : LET SOMEBODY DOWN (Làm ai đó thất vọng)
. Cấu trúc 91 : MAKE SOMETHING UP (Bịa đặt, dựng chuyện về một điều gì đó)
. Cấu trúc 92 : USE SOMETHING UP (Dùng hết cái gì đó)
. Cấu trúc 93 : . SORT SOMETHING OUT (Sắp xếp, giải quyết một vấn đề)
Cấu trúc 94 : PASS OUT (ngất xỉu).)
Cấu trúc 95 : PASS SOMETHING OUT (Chuyền tay nhau)
Cấu trúc 96 : PASS AWAY (Qua đời)
Cấu trúc 97 : LOOK OUT FOR SOMEBODY/SOMETHING (Cực kỳ cảnh giác với ai đó/cái gì đó)
Cấu trúc 98 : PAY FOR SOMETHING (Trả giá cho một việc gì đó)
Cấu trúc 99 : Do up = Decorate (V);Trang trí
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin