

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`2.` live
`-` I : tôi `->` live giữ nguyên
`3.` have
`-` I : tôi `->` have giữ nguyên
`4.` don't have
`-` I : tôi . Not `->` don't , have giữ nguyên
`5.` love
`-` I : tôi `->` love giữ nguyên
`6.` loves
`-` Sam - S(số ít) `->` love thêm ''s''
`7.` doesn't like
`-` Sam - S(số ít) . Not `->` doesn't , like giữ nguyên
`8.` is
`-` School : trường học - S(ít) `->` dùng ''is''
`9.` don't like
`-` I : tôi . Not `->` don't , like giữ nguyên
`10.` are
`-` Parents : Cha mẹ - S(số nhiều) `->` dùng ''are''
`11.` don't work
`-` They : họ - S(số nhiều) . Not `->` don't , work giữ nguyên
`12.` am
`-` I : tôi `->` dùng ''am''
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
17
838
13
chéo tim sao ko :D
1639
27080
1456
đc ạ
17
838
13
oki nha