

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` than `->` to .
`-` prefer + V_ing + to V_Ing : thích làm gì hơn làm gì ...
`2` free `->` freedom .
`-` more + N .
`-` freedom : sự tự do (N)
`3` to `->` bỏ .
`-` Bị động sai khiến : S + have + O(người) + V-inf + O(vật) ...
`4` where `->` which .
`-` ''The church'' là vật .
`=>` Dùng ''which'' .
`5` up `->` over .
`-` come over to sw : đi đến đâu .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1`. than `-` to
`->` prefer + V_ing + to + V_ing: thích hơn
`2`. free `-` freedom
`->` more + N
`3`. to plant `-` plant
`->` have sb do sth
`4`. where `-` which
`->` Danh từ chỉ vật đi với which
`5`. up `-` over
`->` come over: ghé thăm
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin