

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
21. we usually ( go ) go to the library three times a week
⇒ Chia ở thì hiện tại đơn
⇒ Công thức : I , you , we , they + V ( nguyên thể )
⇒ Dấu hiệu nhận biết : three times a week
22. Nga and Hoa ( see ) are going to see a movie tonight
⇒ Thì tương lai gần
⇒ Công thức : S + be + going to + V ( nguyên thể )
23. Sue can ( speak ) speak Vietnamese very well
⇒ Công thức : S + can + V ( nguyên thể )
24. I often ( go ) go to school six days a week
⇒ Thì hiện tại đơn ( khẳng định )
⇒ Công thức : I , you , we , they + V ( nguyên thể )
⇒ Dấu hiệu nhận biết : six days a week
25. Last week , I ( write ) wrote a letter to him
⇒ Thì quá khứ đơn ( khẳng định )
⇒ Công thức : S + V _ed / V ( bất quy tắc )
⇒ Dấu hiệu nhận biết : Last week
#nguyenhaanh229
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?


Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-------------------------------------------------
21. go
DHNB: usually, three times a week (HTD)
22. are seeing
DHNB: tonight (HTTD)
23. speak
can + V1: có thể làm gì
24. go
DHNB: often, six days a week (HTĐ)
25. wrote
DHNB: last week (QKD)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
42236
21507
10626
22 sửa go --> see nhé e ... sai động từ