Bài 1. Số lớn nhất trong các số thập phân : 0,459; 0,549; 0,495; 0,594 là:
A. 0,594 B. 0,549 C. 0,459 D. 0,495
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. : 3tấn 50kg = ..... tấn
A. 3,50 B. 30,50 C. 3,500 D. 3,05
Bài 3: Một lớp học có 30 học sinh trong đó có 14 bạn nữ. Tỉ số % bạn nữ so với bạn nam là :
A. 87,5 % B. 46,66 % C. 3500% D. 114,28%
Bài 4: Có : 630ha = ....... km2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 0,63 B. 6,3 C. 63 D. 6300
Bài 5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 68 ha 9 m2 = ........ ha là:
A. 68,09 B. 68009 C . 68,0009 D. 68,009
Bài 6 : Điền dấu <; > ; = thích hợp vào ô trống 1223 6/11 Dấu cần điền là:
A. > B. < C. =
Bài 7. Đặt tính rồi tính:
a/ 17,957 + 395,23 b/ 728,49 - 561,7
c/7,65 x 3,7 d / 156 : 4,8
Bài 11: Một thửa ruộng hình thang có đáy bé là 60 m. Đáy lớn gấp rưỡi đáy bé. Chiều cao bằng 20 % của đáy lớn.
a/ Tìm diện tích thửa ruộng?
b/ Người ta trồng khoai trên thửa ruộng này thấy trung bình cứ 100 m2 cho thu hoạch 48 ki-lô- gam khoai. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ khoai?
Bài 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 20, 19 x 5,5 – 20,19 x 4,5 b) 4,7 x 3,5 + 3,5 x 1,2 + 5,9 x 6,5