

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
--------------------------------------------------------------
II)
1. is
One's name + be + tên: tên của ai là
2. years
S + be + tuổi + year(s) old : ai bao nhiêu tuổi
3. at
at + trường học: tại trường nào
4. an
an + N số ít, đếm được
an dùng khi đứng đầu là các nguyên âm UEOAI
5. His
His: của anh ấy, ông ấy
6. Her
Her: của cô ấy, bà ấy
7. in
in a house: trong ngôi nhà
8. in
in + thành phố
III)
1. True
Dẫn chứng: I'm eleven years old.
2. False
Dẫn chứng: My father is an engineer.
3. True
Dẫn chứng: She is an English teacher
4. True
Dẫn chứng: Câu cuối
IV)
1. is / teaches
2. is / has
3. are / don't play
4. do you live / live
5. are / am
`color{orange}{~STMIN~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin