

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`24` had left .
`-` By + khoảng thời gian quá khứ : Quá khứ hoàn thành .
`-` S + had + V3/V_ed + O ...
`25` left `-` had read .
`-` S + V(quá khứ) + after + S + had + V3/V_ed + O ... : Ai đó làm gì sau khi đã làm gì ...
`26` went `-` had started .
`-` Hành động đã xảy ra trước một hành động trong quá khứ từ lâu .
`@` Quá khứ đơn : S + V(quá khứ) + O ...
`@` Quá khứ hoàn thành : S + had + V3/V_ed + O ...
`27` had already left `-` got .
`-` S + had + V3/V_ed + O + before + S + V(quá khứ) + O ... : Ai đó đã kịp làm gì trước khi ai đó làm gì ...
`28` had not finished `-` got .
`-` S + had + V3/V_ed + O + before + S + V(quá khứ) + O ... : Ai đó đã kịp làm gì trước khi ai đó làm gì ...
`29` arrived `-` had gone .
`-` When + S + V(quá khứ) + O , S + had + V3/V_ed + O ... : Khi ai đó làm gì , ai đó đã kịp làm gì trước rồi ...
`30` Had you lived `-` moved .
`-` S + had + V3/V_ed + O + before + S + V(quá khứ) + O ... : Ai đó đã kịp làm gì trước khi ai đó làm gì ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

25. left - had read
=> QKĐ + after + QKHT: sau khi
- Thì QKĐ: Với động từ thường: (+) S + V2/ed
- Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed
-> Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì QKHT. Hành động xảy ra sau thì dùng thì QKĐ.
26. went - had started
=> DHNB: yesterday morning
-> Clause 1 (S + V + O), but + Clause 2 (S + V + O): nhưng
- Thì QKĐ: Với động từ thường: (+) S + V2/ed
- Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed
-> Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì QKHT. Hành động xảy ra sau thì dùng thì QKĐ.
27. had already left - got
=> QKHT + before + QKĐ: trước khi
- Thì QKĐ: Với động từ thường: (+) S + V2/ed
- Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed
-> DHNB: already (có thể được đặt trước động từ chính "VpII" hoặc ở cuối câu)
-> Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì QKHT. Hành động xảy ra sau thì dùng thì QKĐ.
28. hadn't finished - got
=> QKHT + before + QKĐ: trước khi
- Thì QKĐ: Với động từ thường: (+) S + V2/ed
- Thì QKHT: (-) S + hadn't + V3/ed
-> Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì QKHT. Hành động xảy ra sau thì dùng thì QKĐ.
29. arrived - had gone
=> When + QKĐ, QKHT: khi
-> Clause 1 (S + V + O) + because + Clause 2 (S + V + O): bởi vì
- Thì QKĐ: Với động từ thường: (+) S + V2/ed
- Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed
-> Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì QKHT. Hành động xảy ra sau thì dùng thì QKĐ.
30. Had you lived - moved
=> Question: QKHT ("(?) Had + S + V3/ed") + before + QKĐ ("Với động từ thường: (+) S + V2/ed")?
-> Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì QKHT. Hành động xảy ra sau thì dùng thì QKĐ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin