

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\text{Multiple Choice}$ :
`1` `B` .
`-` Ta có cụm từ : take sth in one's stride : nghĩa là giải quyết vấn đề hoặc khó khăn một cách bình tĩnh và không để nó ảnh hưởng nghiêm trọng đến mình , tự bản thân giải quyết mà không nhờ ai , ...
`-` Loại `A` `C` `D` vì không có cụm từ nào phù hợp đi với nó .
`=>` Chọn `B` .
`-` Dịch : Giáo viên đã học được cách giải quyết tình trạng thiếu sách giáo khoa và thiết bị bằng bản thân họ .
`2` `B` .
`-` Ta có cụm từ : be brought up to sth : nghĩa là lớn lên với một cái gì đó như một phần của cuộc sống hoặc môi trường của một người .
`-` Loại `A` `C` `D` vì không có cụm phù hợp với câu cả .
`=>` Chọn `B` .
`-` Dịch : Một người học một ngôn ngữ tốt nhất bằng cách lớn lên với nó .
$\text{Verb form}$ :
`3` to live .
`-` hope + to V : mong đợi làm gì ...
`4` was lost .
`-` Bị động quá khứ đơn : S(bị động) + was/were + V3/V_ed + O ...
`5` Declared .
`-` Điều này là do câu cần có một phân từ quá khứ để tạo thành một mệnh đề quan hệ rút gọn nhằm bổ nghĩa cho danh từ '' the ginseng root'' .
`=>` Dùng phân từ quá khứ V3/V_ed vì ''rễ nhân sâm'' không thể tự bản thân tuyến bố rằng nó là loài quý hiếm được .
`6` would work .
`-` Câu điều kiện không có thật ở hiện tại .
`=>` Điều kiện loại `2` : If + S + were/V(quá khứ) + O , S + would + V-inf + O ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.D`
`-` take sth in one's habit: chấp nhận điều gì như bình thường
`2.B`
`-` be brought up to a language: được lớn lên trong môi trường sử dụng ngôn ngữ
`-` by doing sth: bằng cách làm gì
`3.` to be living
`-` hope to be doing sth: hi vọng được làm gì
`4.` was lost
`->` BĐ `-` QKĐ: S + was/were + P2 + (by O)
`5.` Declared
`->` rút gọn mđqh bằng cách dùng cụm QKPT P2 (bị động)
`6.` would be working
`->` ĐK loại `2:` If + S + was/were + adj/N, S + would + V-bare
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
3603
56607
2490
Câu `6` nó không bắt buộc phải là ''would + V-inf'' nên tiếp diễn như đáp án thì cx đc v:
59
1632
411
sau từ lose có dấu phẩy
3603
56607
2490
Câu `4` nghe cấn cấn v ;-; Nếu có dấu phẩy sau ''lose'' thì đáp án sách đúng r v: Tôi đang kbt tại s câu `3` lại là to be tiếp diễn th ;-;
59
1632
411
Cậu có thể giải thích câu 4 ko?
3603
56607
2490
Câu `4` cũng dễ hiểu thôi . `-` Rút gọn phân từ quá khứ dạng bị động : S(bị động) + having + been + V3/V_ed . `-` Dạng này ít khi dùng lắm trong vài đề thi quốc gia , tỉnh cao cấp ms có cái này . `-` Thường được sử dụng để nhấn mạnh như câu đảo ngữ thôi . Hơn có xíu . Trpng mấy cái đề thường thì câu này ngta thay bằng đảo ngữ chứ không cho cái này ôu v: Rút gọnCâu `4` cũng dễ hiểu thôi . `-` Rút gọn phân từ quá khứ dạng bị động : S(bị động) + having + been + V3/V_ed . `-` Dạng này ít khi dùng lắm trong vài đề thi quốc gia , tỉnh cao cấp ms có cái này . `-` Thường được sử dụng để nhấn mạnh như câu đảo ngữ thô... xem thêm
3603
56607
2490
Cái này tôi ít gặp nên không va chạm nhiều , hiểu hơi ít về nó =]
59
1632
411
Cảm ơn nha. Tui toàn gặp mấy câu kiểu there being.... thôi nên ko bt =))
3603
56607
2490
Không có gì :>