

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
HCl và H2SO4 loãng:
-làm đổi màu quỳ tím thành màu đỏ
-tác dụng với kim loại đứng trước H:
fe+2hcl--->fecl2+h2
mg+h2so4--->mgso4+h2
-tác dụng với oxit bazơ:
2hcl+mgo--->mgcl2+h2o
-tác dụng với bazo:
h2so4+ba(oh)2---->baso4+h2o
-tác dụng với muối:
hcl+agno3---->agcl+hno3
H2so4 đặc có thêm các tính chất riêng:
-tác dụng với kim loại đứng sau H:
cu+2h2so4--->cuso4+2h2o+so2
-tính háo nước.....
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

- HCl:
+ Làm quỳ tím hoá đỏ
+ Tác dụng với kim loại trước H:
$Fe+ 2HCl \to FeCl_2+ H_2$
+ Tác dụng với bazơ:
$NaOH+ HCl \rightarrow NaCl+ H_2O$
+ Tác dụng với oxit bazơ:
$CuO+ 2HCl \to CuCl_2+ H_2O$
+ Tác dụng với muối:
$AgNO_3+ HCl \to AgCl+ HNO_3$
- H2SO4 loãng:
+ Làm quỳ tím hoá đỏ
+ Tác dụng với kim loại trước H:
$Fe+ H_2SO_4 \to FeSO_4+ H_2$
+ Tác dụng với bazơ:
$2NaOH+ H_2SO_4 \rightarrow Na_2SO_4+ 2H_2O$
+ Tác dụng với oxit bazơ:
$CuO+ H_2SO_4 \to CuSO_4+ H_2O$
+ Tác dụng với muối:
$CaCO_3+ H_2SO_4 \to CaSO_4+ CO_2+ H_2O$
- H2SO4 đặc
+ Các TCHH của H2SO4 loãng (trừ td với kim loại)
+ Tác dụng với kim loại (không tạo hidro):
$3Mg+ 4H_2SO_4 \to 3MgSO_4+ S+ 4H_2O$
+ Có tính háo nước
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
23
442
11
sao cho mik câu trả lời hay nhất vậy
23
442
11
của mik ngắn sao
0
2
0
K ngắn đâu ạ. Vì thấy hiện lên câu trả lời hay nhất lên mk ấn thôi. Ai mk cũng ấn 5 sao và cảm ơn nhưng k hiểu sao của bạn lại có thêm câu trả lời hay nhất.
0
2
0
Bạn giúp mình đc bài nx k ạ.