

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` 1. ` purpose: mục đích
` + ` Đặt câu: The purpose of this meeting is to discuss the new project
` @ ` Dịch: Mục đích của cuộc họp này là để thảo luận về dự án mới
` 2. ` since: từ
` + ` Đặt câu: I have lived in this city since 2000
` @ ` Dịch: Tôi đã sống ở thành phố này từ năm 2000.
` 3. ` while: trong khi
` + ` Đặt câu: He was reading a book while she was watching TV.
` @ ` Dịch: Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong khi cô ấy đang xem TV.
` 4. ` althought: mặc dù
` + ` Đặt câu: Although he is rich, he is not happy
` @ ` Dịch: Mặc dù anh ta giàu có, anh ta không hạnh phúc.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`ttcolor{purple}{@thuyhien}`
`@` Purpose (n): Mục đích
`-` Đặt câu: The purpose of this meeting is to discuss our new project.
`->` Tạm dịch: Mục đích của cuộc họp này là để thảo luận về dự án mới của chúng tôi.
`@` Since: từ
`-` Đặt câu: I have lived in Hanoi since `2018`.
`-.` Tạm dịch: Tôi đã sống ở Hà Nội từ năm `2018`.
`@` While: trong khi
`-` Đặt câu: I was cooking while my sister was setting the table.
`->` Tạm dịch: Tôi đang nấu ăn trong khi em gái tôi dọn bàn.
`@` Althought: mặc dù
`-` Đặt câu: Althought it rained heavily, we go to the cinema.
`->` Tạm dịch: Mặc dù trời mưa to, nhưng chúng tôi vẫn đến rạp chiếu phim.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin