

Các từ:
building doll house
collecting teddy bears
making models
riding a horse
collecting coins
gardening
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
doing things: building doll house, riding a horse, gardening
making things: making models
collecting things: collecting teddy bears, collecting coins
`--------`
Giải thích:
Vì các từ making models, collecting teddy bears, collecting coins có các từ đứng đầu là making và collecting nên ta có thể dễ dàng phân loại
=> các từ còn lại thuộc doing
`***` Khi các động từ đứng đầu thường thêm -ing.
$#truongtrieuquynhnhi$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` - ` Doing things:
` + ` Riding a horse
` + ` Gardening
` - ` Making things:
` + ` Making models
` + ` Building dollhouses
` - ` Collecting things:
` + ` Collecting coins
` + ` Collecting teddy bears
` - ` Doing sth: Ai đó làm việc gì
` - ` Making sth: Ai đó đang làm gì ( dạng làm mô hình, lắp ghép, ...)
` - ` Collecting things: Ai đó sưu tầm thứ gì
` @ ` Các hoạt động thường làm thường thêm V - ing sau động từ đó
` - ` Ex: Making a paper plane
` @ ` ` kyu `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1617
1814
1736
ê tui đc xth r