

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. into
cấu trúc: translate sth into sth: dịch cái này thành cái j
2. at
cấu trúc: arrive at: đến
3. with
cấu trúc: keep pace with/catch up with sb: bắt kịp ai
4. with
cấu trúc: lost touch with/not in contact with sb: mất liên lạc với ai
5. as
cấu trúc: regard sb as sth: coi người nào đó là gì
cấu trúc liên quan: consider you as: coi bạn là
6. in
cấu trúc: insist in sth/Ving: khăng khăng cái gì
cấu trúc liên quan: persist in VIng: cố chấp làm gì
7. on
cấu trúc: concentrate on sth/Ving: chú tâm làm gì
cấu trúc liên quan: focus on: tập trung làm gì
8. for
cấu trúc: prepare for sth/Ving: chuẩn bị làm gì
9. from
cấu trúc: save sb from sth: cứu ai đó khỏi
cấu trúc liên quan: rescue sb from sth: cứu ai khỏi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
47, into
- translate into + ngôn ngữ : dịch sang tiếng gì
48, at
- at + địa điểm tương đối nhỏ hẹp, có hoạt động cụ thể diễn ra ở đó
49, with
- keep pace with sb : theo kịp ai
50, with
- lose touch with sb : mất liên lạc với ai
51, as
- regard sb as sth/ sb : coi ai như cái gì/ như ai
52, on
- insist on sth : khăng khăng đòi cái gì
53, on
- concentrate on sth : tập trung vào cái gì
54, for
- prepare for sth : chuẩn bị cho cái gì
55, from
- save sb from doing sth : cứu ai khỏi bị làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin