

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6. C`
- Dữ kiện: "His parents died when he was a baby" (Bố mẹ anh ấy qua đời từ khi anh ấy còn bé)
`->` orphan (n): trẻ mồ côi
`7. A`
- Dữ kiện: "He doesn't get salary" (Anh ấy không có lương)
`->` volunteer (n): tình nguyện viên
`8. B`
- plastic bottles (n): chai nhựa
`->` Bọn trẻ thu thập chai nhựa để tái chế
`9. D`
- Dữ kiện: planting trees and cleaning in the park. (trồng cây và lau dọn công việc)
`->` community activities: hoạt động cộng đồng
- indoor activities (hoạt động trong nhà) `->` loại vì những công việc trên ở ngoài trời
`10. C` (recycle: tái chế)
- "Họ sẽ vứt đống giấy phế liệu hay tái chế chúng?"
`11. A`
- Cấu trúc QKĐ với V thường: (+) S + V2/Ved..
- do=did=done: làm
- đã dùng V thường thì không dùng tobe.
`12. B=C`
- Cấu trúc QKĐ với V thường: (+) S + V2/Ved..
- compose = composed = composed: sáng tác
`13. B`
- Cấu trúc QKĐ với V thường: (+) S + V2/Ved..
- visit = visited = visited: ghé thăm
`14. A`
- Cấu trúc QKĐ với V thường: (+) S + V2/Ved..
- help = helped = helped: giúp đỡ
`15. D`
- Cấu trúc QKĐ với V thường: (+) S + V2/Ved..
- see = saw = seen: nhìn, nhìn thấy
`16. B`
- Cấu trúc QKĐ với V thường: (+) S + V2/Ved..
- plant = planted = planted: trồng (cây)
`17. D`
- Cấu trúc QKĐ với V thường: (+) S + V2/Ved..
- buy = bought = bought: mua
`18. B`
- Cấu trúc QKĐ với tobe: (?) Was/Were + S + ..?
- I/you/we/they/N số nhiều + were
- He/She/It/N số ít + was
`19. A`
- Cấu trúc QKĐ với V thường: (-) S + didn't + V-inf
`20. D`
- Có dhnb QKĐ: last night, (+) S + V2/Ved
Tobe: (+) S + was/were
- see =saw = seen: nhìn, nhìn thấy
- "The film" số ít nên dùng was
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin